Đề bài

Dàn ý

bee sẽ miêu tả sự thay đổi của diagrams bằng một câu mở bài (Introduction), 2 câu tổng quan (Overview) và 2 đoạn thân bài chi tiết (Descriptions)

Introduction: bee sẽ rephrase (viết lại) đề bài bằng language của mình.

Overview: bee nhận xét maps trải qua nhiều thay đổi, và chọn ra một vài thay đổi nổi bật nhất

Body 1: bee sẽ miêu tả những thay đổi của maps ở northern part

Body 2: bee sẽ miêu tả những thay đổi của maps ở central part và southern part

Bài mẫu

The two maps compare a school prior to and following its developments. Overall, the school has undergone significant transformatiobs, the most striking of which can be seen in the redevelopment of road access. It is also clear that the campus has become more well-equipped with the addition of many new amenities to cater to the growing number of students.

Regarding the northern part, a curved road with a spur has been converted into a semicircular road, leading to the modification in the shape of the car park enclosed by it, while no changes have been made to th office building in the top left corner. Radical transformations have also taken place in the central part, with the library going through a conversion to serve as a modernized learning resource center and computer room, and the adjacent car park and classrooms being eliminated to make way for a small tree-covered area. Another change has been made to the 2 storey classroom block as an additionl storey has been constructed atop the preexisting ones.

The expansive playground previously occupying the entire southern part has been reduced in size to allow for more facilities. In the botton left corner, a long block of classrooms has been erected facing the a newly-established swiming pool and a fitness center. Finally, another block of classrooms has been constructed just north of the playground.

Vocabulary

  • striking: nổi bật, ấn tượng, đáng chú ý
  • road access: đường vào, lối vào
  • well-equipped: được trang bị nội thất đầy đủ
  • a spur: một nhánh rẽ, một con đường nhánh
  • semicircular road: đường hình bán nguyệt
  • enclosed: được bao bọc : Được bao quanh
  • tree-covered area: khu vực có cây che phủ
  • atop: ở phía trên
  • expansive: rộng rãi
  • occupy: chiếm lĩnh/chiếm đóng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Facebook 0921626969 Tải tài liệu
luyện thi IELTS
Kiểm tra trình độ

    Đăng ký ngay